Thông tin sản phẩm
Tinh dầu nguyên chất (Essential Oil) là chất lỏng không tan trong nước, tan được trong các dung môi hữu cơ, dễ bay hơi và có mùi thơm đặc trưng. Tinh dầu thu được từ nguồn nguyên liệu thực vật (hoa, lá, vỏ, rễ, hạt…) thông qua quá trình chiết xuất/chưng cất hơi nước, giữ được hương thơm và một số hoạt tính tự nhiên của cây.
Salub Việt Nam cung cấp đa dạng tinh dầu thiên nhiên nguyên chất, phục vụ cho nhu cầu pha chế nước hoa, sản xuất mỹ phẩm, chăm sóc sức khỏe và trị liệu hương thơm (aromatherapy). Danh sách tham khảo các loại tinh dầu hiện có:
DANH SÁCH TINH DẦU THIÊN NHIÊN
| SL. NO. | PRODUCT NAME | BOTANICAL NAME | PLANT PART |
| 1 | AJWAIN (Hạt thìa là) | TRACHYSPERMUM AMMI | SEED |
| 2 | AMYRIS (Gỗ Amyris) | AMYRIS BALSAMIFERA | WOOD |
| 3 | ANGELICA (Bạch chỉ) | ANGELICA ARCHANGELICA | ROOT |
| 4 | ARMOISE (Ngải cứu) | ARTEMISIA HERBA ALBA | LEAF&FLOWER |
| 5 | BASIL (Húng quế) | OCIMUM BASILICUM EXOTIC | LEAF&FLOWER |
| 6 | BENZOIN SIAM (Nhựa cánh kiến trắng) | STYRAX TONKINENSIS | RESIN |
| 7 | BERGAMOTE (Cam Bergamote) | CITRUS BERGAMIA | FRUIT PEEL |
| 8 | BETEL (Lá trầu) | PIPER BETLE | LEAF |
| 9 | BLACK PEPPER (Tiêu đen) | PEPER NIGRUM | FRUIT |
| 10 | CAJEPUT (Lá Tràm) | MELALEUCA CAJUPUTI | LEAF |
| 11 | CALAMUS (Thủy xương bồ) | ACORUS CALAMUS | STEM |
| 12 | CARDAMOM GREEN (Hạt tiểu đậu khấu) | ELETTARIA CCARDAMOMUM | SEED |
| 13 | CARROT (Hạt cà rốt) | DAUCUS CAROTA | SEED |
| 14 | CEDARWOOD (Gỗ tuyết tùng) | CEDRUS DEODARA | WOOD |
| 15 | CELERY SEED (Hạt cần tây) | APIUM GRAVEOLENS | SEED |
| 16 | CHAMOMILE BLUE (Cúc La Mã) | MATRICARIA CHAMOMILLA | FLOWER |
| 17 | CHAMPAKA ABSOLUTE (Tinh chất hoàng ngọc lan) | MICHELLA SPP. | FLOWER |
| 18 | CINNAMON BARK (Vỏ quế) | CINNAMON SPP. | BARK |
| 19 | CINNAMON LEAF (Lá húng quế) | CINNAMOMUM ZEYLANICUM | LEAF |
| 20 | CITRONELLA (Sả Java) | CYMBOPOGON NARDUS | PLANT |
| 21 | CLARY SAGE (Xô Thơm) | SALVIA SCLAREA | LEAF&FLOWER |
| 22 | CLOVE BUD (Đinh Hương) | EUGENIA CARYOPHYLLATA | BUD |
| 23 | CLOVE LEAF | EUGENIA CARYOPHYLLATA | LEAF |
| 24 | CORIANDER (Hạt rau mùi) | CORIANDRUM SATIVUM | SEED |
| 25 | COSTUS ROOT (Văn mộc hương) | SAUSSUREA LAPPA | ROOT |
| 26 | CUBEB (Tiêu Thất) | (KABAB CHINI) PIPER CUBEBA | FRUIT |
| 27 | CUMIN SEED (Thì là Ai Cập) | CUMINUM CYMINUMC-30% | FRUIT/SEED |
| 28 | CURCUMA AROMATICA (Nghệ rừng) | CURCUMA AROMATICA SALISB | RHIZOME |
| 29 | CURRY LEAF (Lá Cà ri) | MRRAYA KOENIGZ | LEAF |
| 30 | DAVANA (Cúc Davana) | ARTEMISIA PALLENS | HERB |
| 31 | ELEMI (Dấu trám) | CANARIUM COMMUNE | WOOD |
| 32 | EUCALYPTUS (Lá bạch đàn) | EUCALYPTUS GLOBULUS | LEAF |
| 33 | FIR NEEDLE (Thông lá kim) | ABIES SIBERICA | NEEDLE & TWIGS |
| 34 | FRANKINCENSE (Nhũ hương) | BOSWELLII CARTERI | TRUNK |
| 35 | GALANGAL (Riềng nếp) | ALPINE GALANGAL | ROOT |
| 36 | GALBANUM (Nhựa Galbanum) | FERULA GALBANIFLUA | RESIN |
| 37 | GERANIUM (Hoa phong lữ) | PELARGONIUM GRAVEOLENS | LEAF |
| 38 | GINGER (Gừng) | ZINGIBER OFFICINALIS | ROOT |
| 39 | GINGER GRASS (Xả gừng) | CYMBOPOGON MARTINI | GRASS |
| 40 | GRAPE FRUIT (Bưởi) | CITRUS PARADISI | FRUIT |
| 41 | HEDYCHIUM (GINGER LILY) (Ngải tiên) | HEDYCHIUM SPICATUM | STEM |
| 42 | HOLY BASIL (Hương nhu) | OCIMUM SANCTUM EXOTIC | LEAF&FLOWER |
| 43 | JASMIN ABSOLUTE GRANDIFLORUM (Hoa nhài Tây Ban Nha) | JASMIN GRANDIFLORUM | FLOWER |
| 44 | JASMIN ABSOLUTE SAMBAC (Tinh chất hoa nhài Ả Rập) | JASMIN SAMBAC | FLOWER |
| 45 | JATAMANSI (Kim ngân hoa) | NARDOSTACHYS JATAMANSI | ROOT |
| 46 | JUNIPER BERRY (Bách xù) | JUNIPERUS COMMUNIS | FUIT |
| 47 | JUNIPER LEAF | JUNIPERUS COMMUNIS | LEAF |
| 48 | KAPOOR KACHRI (Ngải tiên) | HEDYCHIUM SPICATUM | STEM/ROOT |
| 49 | LABDANUM ABSOLUTE (Tinh chất Labdanum) | CISTUS LADANIFERUS | LABDANUM GUM |
| 50 | LAVENDER (BULGARIAN) (Oải hương Pháp) | LAVENDULA ANGUSTIFOLIA MILL | FLOWERS |
| 51 | LAVENDER (DALMATATION) (Oải hương Croatia) | LAVENDULA HYBRIDA | FLOWERS |
| 52 | LAVENDIN (GROSSO) (Oải hương Hà Lan) | LAVENDULA HYDRIDA | FLOWERS |
| 53 | LEMON (Chanh tây) | CITRUS LIMONUM | PEEL |
| 54 | LEMON GRASS (Xả) | CYMBOPOGON FLEXUOSUS | GRASS |
| 55 | LIME (Chanh ta) | CITRUS AURANTIFOLIA/CITRUS MEDICA | FRUIT |
| 56 | LIME TERPENELESS | CITRUS AURANTIFOLIA/CITRUS MEDICA | FRUIT |
| 57 | LOTUS ABSOLUTE (Tinh chất hoa sen) | NELUMBO NUCIFERA | FLOWER |
| 58 | MACE (Quả nhục đậu khấu) | MYRISTICA FRAGRANS | FRUIT |
| 59 | MANDARIN (Cam) | CITRUS RETICULATA | FRUIT |
| 60 | MANDARIN RED (Cam đỏ) | CITRUS RETICULATA | FRUIT |
| 61 | MENTHA ARVENSIS (Bạc hà Á) | MENTHA ARVENSIS | LEAF&FLOWER |
| 62 | MENTHA CITRATA (Húng lủi) | MENTHA CITRATA | LEAF&FLOWER |
| 63 | MENTHA PIPERITA (Bạc hà Âu) | MENTHA PEPERITA | LEAF&FLOWER |
| 64 | MIMOSA ABSOLUTE (Tinh chất hoa Mimosa) | ACACIA DECURRENS | FLOWER |
| 65 | NAGAR MOTHA (Củ gấu) | CYPERUS ROTUNDUS/ SCARIOSUS | STEM/ROOT |
| 66 | NUTMEG (Hạt nhục đậu khấu) | MYRISTICA FRAGRANS | FRUIT |
| 67 | OLIBANUM (Nhũ hương) | BOSWELLIA CARTERII | TRUNK |
| 68 | ORANGE BITTER (Cam đắng Seville) | CITRUS AURANTIUM | PEEL |
| 69 | ORANGE SWEET (Cam ngọt) | CITRUS SINENSIS | PEEL |
| 70 | PALMAROSA (Sả hoa hồng) | CYMBOPOGON MARTINI | GRASS |
| 71 | PATCHOULI (Quảng hoắc hương) | POGOSTEMON CABLIS | LEAF |
| 72 | PEPPERMINT(Bạc hà Âu) | MENTHA PIPERITA | LEAF&FLOWER |
| 73 | PIMENTO BERRY (Ớt anh đào) | PIMENTO OFFICINALIS | FRUIT |
| 74 | PIMENTO LEAF | PIMENTO OFFICINALIS | LEAF |
| 75 | ROSE | ROSE DAMASCENA | FLOWER |
| 76 | ROSE ABSOLUTE (Tinh chất hoa hồng) | ROSE DAMASCENA | FLOWER |
| 77 | ROSEMARRY (Hương thảo) | ROSEMANINUS OFFICCINALS | LEAF |
| 78 | ROSEWOOD (Cẩm lai) | ANIBA ROSAEDORA | WOOD |
| 79 | SANDALWOOD (Đàn hương) | SANTALUM ALBUM | WOOD |
| 80 | SPEARMINT (Bạc hà lục) | MENTHA SPICATA | LEAF |
| 81 | SPIKENARD (JATAMANSI) (Cam tùng) | NARDOSTACHYS JATAMANSI | ROOT |
| 82 | SUGANDH KOKILA (Nguyệt quế) | LAURUS NOBILIS | FRUIT |
| 83 | SUGANDH MANTRI | GANDHI ROOTS | ROOT |
| 84 | TAGETES (Cúc vạn thọ) | TAGETES MINUTA | FLOWERING HERB |
| 85 | TEA TREE (Tràm trà) | MELALEUCA ALTERNIFOLIA | LEAF |
| 86 | TOMAR (Hạt Tomar) | ZANTHOXYLAM/ARATUM/PIPERITUM | SEED |
| 87 | TONKA ABSOLUTE (Tinh chất đậu Tonka) | DIPTERX ODORATA | BEANS |
| 88 | TUBEROSE ABSOLUTE (Tinh chất hoa huệ) | POLIANTHUS TUBEROSA | FLOWER |
| 89 | TURMERIC (Nghệ) | CURCUMA LONGA/ CURCUMIN 35% | RHIZOME |
| 90 | VALERIAN (Nữ lang) | VALERIANA WALLICHII | ROOT |
| 91 | VETIVER (Cỏ hương bài) | VETIVERIA ZIZANOIDES | ROOTS |
| 92 | YLANG YLANG (Hoàng lan) | CANANGA ODORATA | FLOWER |
| … | … | … | … |
Salub Việt Nam hỗ trợ tư vấn chọn loại tinh dầu phù hợp với công thức và mục đích sử dụng — anh/chị vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá và tư vấn quy cách đóng gói, số lượng đặt hàng phù hợp.
Tại sao lựa chọn Salub Việt Nam?
- Hơn 9 năm kinh nghiệm (2017 – 2026): Salub Việt Nam đồng hành cùng ngành bao bì và gia công mỹ phẩm, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho chất kem, chất dịch bên trong.
- Hơn 3.000 mẫu bao bì: Liên tục cập nhật mẫu mã độc đáo, đáp ứng trọn vẹn mọi định vị thương hiệu từ bình dân đến spa cao cấp.
- Hơn 1.000 khách hàng trên toàn quốc: Chính sách giá sỉ tận gốc, cạnh tranh, đi kèm chính sách bảo hành, đổi trả uy tín.
- Hỗ trợ trọn gói từ A – Z: Tư vấn tận tâm, hỗ trợ thiết kế khuôn mẫu, in ấn dán nhãn đến xây dựng thương hiệu và thủ tục pháp lý.
Liên hệ để được tư vấn chi tiết về quy trình, thời gian và chi phí gia công:
📞 Hotline: 0914 08 44 22
📧 Email: info@salubvietnam.com
📍 Địa chỉ: 158-160 Nguyễn Hữu Dật, P. Tây Thạnh, TP.HCM
Về chúng tôi:
👉 Giới thiệu về Salub Việt Nam – Giải pháp bao bì và gia công mỹ phẩm trọn gói
👉 Năng lực sản xuất tại Salub Việt Nam
👉 Khách hàng và Đối tác đồng hành
Dự án nổi bật:
Danh mục sản phẩm được quan tâm:
👉 Chai hũ đựng sản phẩm Chăm sóc da
👉 Chai lọ nhóm Chăm sóc tóc & Cơ thể
👉 Chai lọ nhóm Nước hoa & Tinh dầu
👉 Bao bì dòng sản phẩm Trang điểm

