Essential Oil - Tinh dầu

Tinh dầu là chất lỏng không tan trong nước , tan được trong các dung môi hữu cơ, dễ bay hơi và có mùi thơm đặc trưng.Tinh dầu thu được từ nguồn nguyên liệu thực vật bằng quá trình chiết hơi nước, chưng cất khô (dry distillation) hoặc bởi một quá trình cơ học phù hợp mà không cần dùng nhiệt (ép hoặc chiết bằng dung môi).

Dung tích: 500ml, 1000ml,5 lít,can 5kg,can 25kg,phuy 180kg

Liên hệ

DANH SÁCH TINH DẦU THIÊN NHIÊN

SL. NO.

PRODUCT NAME

BOTANICAL NAME

PLANT PART

1

AJWAIN (Hạt thìa là)

TRACHYSPERMUM AMMI

SEED

2

AMYRIS (Gỗ Amyris)

AMYRIS BALSAMIFERA

WOOD

3

ANGELICA (Bạch chỉ)

ANGELICA ARCHANGELICA

ROOT

4

ARMOISE (Ngải cứu)

ARTEMISIA HERBA ALBA

LEAF&FLOWER

5

BASIL (Húng quế)

OCIMUM BASILICUM EXOTIC

LEAF&FLOWER

6

BENZOIN SIAM

(Nhựa cánh kiến trắng)

STYRAX TONKINENSIS

RESIN

7

BERGAMOTE (Cam Bergamote)

CITRUS BERGAMIA

FRUIT PEEL

8

BETEL (Lá trầu)

PIPER BETLE

LEAF

9

BLACK PEPPER (Tiêu đen)

PEPER NIGRUM

FRUIT

10

CAJEPUT (Lá Tràm)

MELALEUCA CAJUPUTI

LEAF

11

CALAMUS (Thủy xương bồ)

ACORUS CALAMUS

STEM

12

CARDAMOM GREEN

(Hạt tiểu đậu khấu)

ELETTARIA CCARDAMOMUM

SEED

13

CARROT (Hạt cà rốt)

DAUCUS CAROTA

SEED

14

CEDARWOOD

(Gỗ tuyết tùng)

CEDRUS DEODARA

WOOD

15

CELERY SEED (Hạt cần tây)

APIUM GRAVEOLENS

SEED

16

CHAMOMILE BLUE 

(Cúc La Mã)

MATRICARIA CHAMOMILLA

FLOWER

17

CHAMPAKA ABSOLUTE (Tinh chất hoàng ngọc lan)

MICHELLA SPP.

FLOWER

18

CINNAMON BARK (Vỏ quế)

CINNAMON SPP.

BARK

19

CINNAMON LEAF

(Lá húng quế)

CINNAMOMUM ZEYLANICUM

LEAF

20

CITRONELLA (Sả Java)

CYMBOPOGON NARDUS

PLANT

21

CLARY SAGE (Xô Thơm)

SALVIA SCLAREA

LEAF&FLOWER

22

CLOVE BUD (Đinh Hương)

EUGENIA CARYOPHYLLATA

BUD

23

CLOVE LEAF

EUGENIA CARYOPHYLLATA

LEAF

24

CORIANDER (Hạt rau mùi)

CORIANDRUM SATIVUM

SEED

25

COSTUS ROOT

(Văn mộc hương)

SAUSSUREA LAPPA

ROOT

26

CUBEB (Tiêu Thất)

(KABAB CHINI) PIPER CUBEBA

FRUIT

27

CUMIN SEED (Thì là Ai Cập)

CUMINUM CYMINUMC-30%

FRUIT/SEED

28

CURCUMA AROMATICA

(Nghệ rừng)

CURCUMA AROMATICA SALISB

RHIZOME

29

CURRY LEAF (Lá Cà ri)

MRRAYA KOENIGZ

LEAF

30

DAVANA (Cúc Davana)

ARTEMISIA PALLENS

HERB

31

ELEMI (Dấu trám)

CANARIUM COMMUNE

WOOD

32

EUCALYPTUS (Lá bạch đàn)

EUCALYPTUS GLOBULUS

LEAF

33

FIR NEEDLE  (Thông lá kim)

ABIES SIBERICA

NEEDLE & TWIGS

34

FRANKINCENSE

(Nhũ hương)

BOSWELLII CARTERI

TRUNK

35

GALANGAL (Riềng nếp)

ALPINE GALANGAL

ROOT

36

GALBANUM

(Nhựa Galbanum)

FERULA GALBANIFLUA

RESIN

37

GERANIUM (Hoa phong lữ)

PELARGONIUM GRAVEOLENS

LEAF

38

GINGER (Gừng)

ZINGIBER OFFICINALIS

ROOT

39

GINGER GRASS (Xả gừng)

CYMBOPOGON MARTINI

GRASS

40

GRAPE FRUIT (Bưởi)

CITRUS PARADISI

FRUIT

41

HEDYCHIUM (GINGER LILY) (Ngải tiên)

HEDYCHIUM SPICATUM

STEM

42

HOLY BASIL (Hương nhu)

OCIMUM SANCTUM EXOTIC

LEAF&FLOWER

43

JASMIN ABSOLUTE GRANDIFLORUM

(Hoa nhài Tây Ban Nha)

JASMIN GRANDIFLORUM

FLOWER

44

JASMIN ABSOLUTE SAMBAC (Tinh chất hoa nhài Ả Rập)

JASMIN SAMBAC

FLOWER

45

JATAMANSI (Kim ngân hoa)

NARDOSTACHYS JATAMANSI

ROOT

46

JUNIPER BERRY (Bách xù)

JUNIPERUS COMMUNIS

FUIT

47

JUNIPER LEAF

JUNIPERUS COMMUNIS

LEAF

48

KAPOOR KACHRI

(Ngải tiên)

HEDYCHIUM SPICATUM

STEM/ROOT

49

LABDANUM ABSOLUTE

(Tinh chất Labdanum)

CISTUS LADANIFERUS

LABDANUM GUM

50

LAVENDER (BULGARIAN)

(Oải hương Pháp)

LAVENDULA ANGUSTIFOLIA MILL

FLOWERS

51

LAVENDER

 (DALMATATION)

(Oải hương Croatia)

LAVENDULA HYBRIDA

FLOWERS

52

LAVENDIN (GROSSO)

(Oải hương Hà Lan)

LAVENDULA HYDRIDA

FLOWERS

53

LEMON (Chanh tây)

CITRUS LIMONUM

PEEL

54

LEMON GRASS (Xả)

CYMBOPOGON FLEXUOSUS

GRASS

55

LIME (Chanh ta)

CITRUS AURANTIFOLIA/CITRUS MEDICA

FRUIT

56

LIME TERPENELESS

CITRUS AURANTIFOLIA/CITRUS MEDICA

FRUIT

57

LOTUS ABSOLUTE

(Tinh chất hoa sen)

NELUMBO NUCIFERA

FLOWER

58

MACE (Quả nhục đậu khấu)

MYRISTICA FRAGRANS

FRUIT

59

MANDARIN (Cam)

CITRUS RETICULATA

FRUIT

60

MANDARIN RED (Cam đỏ)

CITRUS RETICULATA

FRUIT

61

MENTHA ARVENSIS

(Bạc hà Á)

MENTHA ARVENSIS

LEAF&FLOWER

62

MENTHA CITRATA

(Húng lủi)

MENTHA CITRATA

LEAF&FLOWER

63

MENTHA PIPERITA

(Bạc hà Âu)

MENTHA PEPERITA

LEAF&FLOWER

64

MIMOSA ABSOLUTE

(Tinh chất hoa Mimosa)

ACACIA DECURRENS

FLOWER

65

NAGAR MOTHA (Củ gấu)

CYPERUS ROTUNDUS/ SCARIOSUS

STEM/ROOT

66

NUTMEG 

(Hạt nhục đậu khấu)

MYRISTICA FRAGRANS

FRUIT

67

OLIBANUM (Nhũ hương)

BOSWELLIA CARTERII

TRUNK

68

ORANGE BITTER

(Cam đắng Seville)

CITRUS AURANTIUM

PEEL

69

ORANGE SWEET (Cam ngọt)

CITRUS SINENSIS

PEEL

70

PALMAROSA (Sả hoa hồng)

CYMBOPOGON MARTINI

GRASS

71

PATCHOULI

(Quảng hoắc hương)

POGOSTEMON CABLIS

LEAF

72

PEPPERMINT(Bạc hà Âu)

MENTHA PIPERITA

LEAF&FLOWER

73

PIMENTO BERRY

(Ớt anh đào)

PIMENTO OFFICINALIS

FRUIT

74

PIMENTO LEAF

PIMENTO OFFICINALIS

LEAF

75

ROSE

ROSE DAMASCENA

FLOWER

76

ROSE ABSOLUTE

(Tinh chất hoa hồng)

ROSE DAMASCENA

FLOWER

77

ROSEMARRY (Hương thảo)

ROSEMANINUS OFFICCINALS

LEAF

78

ROSEWOOD (Cẩm lai)

ANIBA ROSAEDORA

WOOD

79

SANDALWOOD (Đàn hương)

SANTALUM ALBUM

WOOD

80

SPEARMINT (Bạc hà lục)

MENTHA SPICATA

LEAF

81

SPIKENARD (JATAMANSI)

(Cam tùng)

NARDOSTACHYS JATAMANSI

ROOT

82

SUGANDH KOKILA

(Nguyệt quế)

LAURUS NOBILIS

FRUIT

83

SUGANDH MANTRI

GANDHI ROOTS

ROOT

84

TAGETES (Cúc vạn thọ)

TAGETES MINUTA

FLOWERING HERB

85

TEA TREE (Tràm trà)

MELALEUCA ALTERNIFOLIA

LEAF

86

TOMAR (Hạt Tomar)

ZANTHOXYLAM/ARATUM/PIPERITUM

SEED

87

TONKA ABSOLUTE (Tinh chất đậu Tonka)

DIPTERX ODORATA

BEANS

88

TUBEROSE ABSOLUTE

(Tinh chất hoa huệ)

POLIANTHUS TUBEROSA

FLOWER

89

TURMERIC (Nghệ)

CURCUMA LONGA/ CURCUMIN 35%

RHIZOME

90

VALERIAN (Nữ lang)

VALERIANA WALLICHII

ROOT

91

VETIVER (Cỏ hương bài)

VETIVERIA ZIZANOIDES

ROOTS

92

YLANG YLANG (Hoàng lan)

CANANGA ODORATA

FLOWER

...

...

...

...

Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email: salubvietnamco@gmail.com hoặc đường dây nóng (+84) 907 713 897 (Whatsapp / Viber / Wechat). Chúng tôi luôn ở đây sẵn sàng phục vụ bạn 24/7!